Bước tới nội dung

fade away

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: fadeaway fade-away

Tiếng Anh

[sửa]

Động từ

[sửa]

fade away (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn fades away, phân từ hiện tại fading away, quá khứ đơn và phân từ quá khứ faded away)

  1. Trở nên yếu hơn, mất dần.
    Từ cùng trường nghĩa: fall away, slip away, tail off, taper off, trail off

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]