faktor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít faktor faktoren
Số nhiều faktorer faktorene

faktor

  1. Yếu tố, động lực.
    Tilbakegangen skyldes flere faktorer.
    (Toán) Thừa số.
    6 er produktet av faktorene 2 og 3.
    Faktorenes orden er likegyldig.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]