yếu tố

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iəw˧˥ to˧˥ iə̰w˩˧ to̰˩˧ iəw˧˥ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iəw˩˩ to˩˩ iə̰w˩˧ to̰˩˧

Danh từ[sửa]

yếu tố

  1. Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng. Yếu tố cấu tạo từ. Yếu tố tinh thần.
  2. Như nhân tố. Con ngườiyếu tố quyết định.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]