yếu tố
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iəw˧˥ to˧˥ | iə̰w˩˧ to̰˩˧ | iəw˧˥ to˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iəw˩˩ to˩˩ | iə̰w˩˧ to̰˩˧ | ||
Danh từ
- Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
- Yếu tố cấu tạo từ.
- Yếu tố văn hoá.
- Những yếu tố cấu thành tội phạm.
- Cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác.
- Yếu tố con người quyết định sự phát triển của xã hội.