Bước tới nội dung

yếu tố

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 要素.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iəw˧˥ to˧˥iə̰w˩˧ to̰˩˧iəw˧˥ to˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iəw˩˩ to˩˩iə̰w˩˧ to̰˩˧

Danh từ

yếu tố

  1. Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
    Yếu tố cấu tạo từ.
    Yếu tố văn hoá.
    Những yếu tố cấu thành tội phạm.
  2. Cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác.
    Yếu tố con người quyết định sự phát triển của xã hội.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • “Yếu tố”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam