fantasi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fantasi | fantasien |
| Số nhiều | fantasier | fantasiene |
fantasi gđ
- Sự tưởng tượng, óc tưởng tượng, trí tưởng tượng.
- Bruk fantasien
- Sự mơ mộng, mơ tưởng, mộng tưởng.
- Der er fri fantasi.
Từ dẫn xuất
- (1) fantasiløs : Bất tài, không có óc tưởng tượng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fantasi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)