tưởng tượng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨə̰ŋ˧˩˧ tɨə̰ʔŋ˨˩ tɨəŋ˧˩˨ tɨə̰ŋ˨˨ tɨəŋ˨˩˦ tɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɨəŋ˧˩ tɨəŋ˨˨ tɨəŋ˧˩ tɨə̰ŋ˨˨ tɨə̰ʔŋ˧˩ tɨə̰ŋ˨˨

Danh từ[sửa]

tưởng tượng

  1. Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.
    Nhà thơ, nhà tiểu thuyết giàu tưởng tượng.
  2. Bịa đặt, thêu dệt.
    Những chiến thắng tưởng tượng của quân đội.
    Mỹ.

Động từ[sửa]

tưởng tượng

  1. 1. Đg. Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]