fattig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | fattig |
| gt | fattig | |
| Số nhiều | fattige | |
| Cấp | so sánh | fattigere |
| cao | fattigst | |
fattig
- Nghèo, nghèo khó, hàn vi, bần cùng.
- Jeg er bare en fattig student.
- Thiếu, kém.
- Maten er fattig på vitaminer.
- en fattig trøst — Sự an ủi lạt lẽo.
- å hjelpe noen etter fattig evne — Giúp đỡ ai tùy theo khả năng mình.
Từ dẫn xuất
- (0) fattigfolk gđ: Dân nghèo.
- (0) fattigslig : Bần cùng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fattig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)