Bước tới nội dung

fattig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc fattig
gt fattig
Số nhiều fattige
Cấp so sánh fattigere
cao fattigst

fattig

  1. Nghèo, nghèo khó, hàn vi, bần cùng.
    Jeg er bare en fattig student.
  2. Thiếu, kém.
    Maten er fattig på vitaminer.
    en fattig trøst — Sự an ủi lạt lẽo.
    å hjelpe noen etter fattig evne — Giúp đỡ ai tùy theo khả năng mình.

Từ dẫn xuất

Tham khảo