femti

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Số từ[sửa]

femti

  1. Năm mươi, năm chục (50).
    Han har femti prosents sjanse for å lykkes.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]