figur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít figur figuren
Số nhiều figurer figurene

figur

  1. Vóc dáng, hình dáng.
    Hun har en pen figur .
    Hình thể, tượng.
    Han har laget mange fine figurer av tre.
    Hình, hình vẽ.
    Se fig. 7.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]