cụ thể

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṵʔ˨˩ tʰḛ˧˩˧ kṵ˨˨ tʰe˧˩˨ ku˨˩˨ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ku˨˨ tʰe˧˩ kṵ˨˨ tʰe˧˩ kṵ˨˨ tʰḛʔ˧˩

Từ nguyên[sửa]

Từ cụ (“đầy đủ”) + thể (“cách thức”).

Tính từ[sửa]

cụ thể

  1. Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.
    Những sự vật cụ thể trước mắt
  2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng.
    Nghệ thuật chú ý đến cá tính vì có tính cách cụ thể (Đặng Thai Mai)

Tham khảo[sửa]