Bước tới nội dung

filial piety

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ filial + piety.

Danh từ

[sửa]

filial piety (không đếm được)

  1. Hiếu thảo. Đức kính trọng và làm việc thiện đối với cha mẹ, người lớn, tổ tiên được hiểu trong đạo đức Nho giáo và được thể hiện phổ biến trong lĩnh vực văn hóa Đông Á.