Bước tới nội dung
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ hoặc gc |
flau |
| gt |
flaut |
| Số nhiều |
flaue |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
flau
- Xấu hổ, mắc cở, thẹn thùng.
- Han ble flau over all rosen.
- Mange gutter synes det er flaut å leke med dukker.
- Nhẹ, yếu. Lạt lẽo, vô vị.
- Vinen hadde flau smak.
- flau vind
- Vô vị, vô duyên.
- Han fortalte en flau vits.