Bước tới nội dung

vô duyên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ zwiən˧˧jo˧˥ jwiəŋ˧˥jo˧˧ jwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ ɟwiən˧˥vo˧˥˧ ɟwiən˧˥˧

Tính từ

[sửa]

vô duyên

  1. Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.
    Vô duyên chưa nói đã cười.
    Nói năng vô duyên.
  2. (Từ cũ) Không có duyên trời định để có thể có được mối quan hệ tình cảm gắn bó với nhau.
  3. Không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may.

Tham khảo

[sửa]
  • Vô duyên, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam