Bước tới nội dung

flette

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Danh từ

flette gc

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Thuyền đáy bằng (đi kèm sà lan).

Tham khảo

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít flette fletta, fletten
Số nhiều fletter flettene

flette gđc

  1. Sự đan, bện, kết (tóc, rổ, rá ..). Bím tóc.
    ei søt lita jente med fletter

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å flette
Hiện tại chỉ ngôi fletter
Quá khứ fletta, flettet
Động tính từ quá khứ fletta, flettet
Động tính từ hiện tại

flette

  1. Đan, bện, kết (tóc, rổ, rá,...).
    Hun liker å flette håret.
    å flette kurver
    å flette inn en bemerkning om noe — Gây sự để ý, chú ý về việc gì.

Tham khảo