Bước tới nội dung

flytte

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å flytte
Hiện tại chỉ ngôi flytter
Quá khứ flytta, flyttet
Động tính từ quá khứ flytta, flyttet
Động tính từ hiện tại

flytte

  1. L. (intr. ) Thay đổi chỗ ở, nơi cư trú.
    De flyttet ut av byen.
    Hun har flyttet til USA/Oslo.
  2. (Tr.) Dời chỗ, đổi chỗ, thuyên chuyển.
    Flytt deg!
    Kan du flytte stolen litt vekk?

Tham khảo

[sửa]