Bước tới nội dung

footworn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

footworn

  1. Mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều).
  2. Bị bước chân làm mòn.
    footworn stairs — cầu thang bị bước chân làm mòn

Tham khảo