Bước tới nội dung

chân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ʨəŋ˧˥ʨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ʨən˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

chân

  1. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
    co chân đá
    thú bốn chân
    đi chân cao chân thấp
    nước đến chân mới nhảy thành ngữ
  2. Chân con người, coibiểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.
    có chân trong hội đồng khoa học
    thiếu một chân tổ tôm khẩu ngữ
    kế chân người khác
  3. (khẩu ngữ) một phần con vậtbốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.
    hai nhà chung nhau một chân lợn
  4. Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
    chân đèn
    chân giường
    vững như kiềng ba chân
  5. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giápbám chặt vào mặt nền.
    chân núi
    chân tường
    chân răng
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.
    chân ruộng trũng
    chân đất bạc màu
    chân mạ (chuyên để gieo mạ)

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tính từ

[sửa]

chân

  1. Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)
    phân biệt chân với giả

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tra từ: Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese dictionary, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chân

  1. chân.