forbløffe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forbløffe |
| Hiện tại chỉ ngôi | forbløffer |
| Quá khứ | forbløffa, forbløffet |
| Động tính từ quá khứ | forbløffa, forbløffet |
| Động tính từ hiện tại | — |
forbløffe
- Làm ngạc nhiên, kinh ngạc, chưng hửng.
- Han ble forbløffet over å se henne der.
- Du forbløffer meg virkelig.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forbløffe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)