foregå

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å foregå
Hiện tại chỉ ngôi foregår
Quá khứ foregikk
Động tính từ quá khứ foregått
Động tính từ hiện tại

foregå

  1. Xảy ra, xảy đến.
    Handlingen i filmen foregår i Paris.
    Hva er det som foregår der borte?
  2. Làm gương, noi gương.
    Hun foregikk de andre med et godt eksempel.

Tham khảo[sửa]