xảy ra

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̰j˧˩˧ zaː˧˧ saj˧˩˨ ʐaː˧˥ saj˨˩˦ ɹaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
saj˧˩ ɹaː˧˥ sa̰ʔj˧˩ ɹaː˧˥˧

Động từ[sửa]

xảy ra

  1. hành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]