forfra
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Phó từ
forfra
- Từ phía trước, từ đàng trước, trước mặt.
- Han tok et bilde av henne forfra og et fra siden.
- Từ đầu.
- Jeg har glemt alt, sa jeg må begynne forfra igjen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “forfra”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)