forhåpentlig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Phó từ
forhåpentlig
- Mong, trông mong, có hy vọng.
- Det er forhåpentlig ikke sant.
Từ dẫn xuất
- (1) forhåpentligvis : Mong, trông mong, có hy vọng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forhåpentlig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)