hy vọng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hi˧˧ va̰ʔwŋ˨˩hi˧˥ ja̰wŋ˨˨hi˧˧ jawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hi˧˥ vawŋ˨˨hi˧˥ va̰wŋ˨˨hi˧˥˧ va̰wŋ˨˨

Từ đồng âm[sửa]

Động từ[sửa]

hy vọng

  1. Mong muốn (trở thành sự thật).
  2. thái độ lạc quan.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]