Bước tới nội dung

hy vọng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách viết khác

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 希望.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hi˧˧ va̰ʔwŋ˨˩hi˧˥ ja̰wŋ˨˨hi˧˧ jawŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hi˧˥ vawŋ˨˨hi˧˥ va̰wŋ˨˨hi˧˥˧ va̰wŋ˨˨

Động từ

hy vọng

  1. Mong muốn (trở thành sự thật).
  2. thái độ lạc quan.

Tham khảo