Bước tới nội dung

mong

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mawŋ˧˧mawŋ˧˥mawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mawŋ˧˥mawŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

mong

  1. trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
    Mong cho chóng đến Tết.
    Hạn hán mong mưa.
    Mong như mong mẹ về chợ.
  2. nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
    Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
    Mong anh thông cảm.
    Mong sớm gặp lại nhau.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Dùng không có chủ ngữ) thể có được hi vọng; hòng.
    Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Động từ

[sửa]

mong

  1. nghe.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.