mong
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mawŋ˧˧ | mawŋ˧˥ | mawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mawŋ˧˥ | mawŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
mong
- Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
- Mong cho chóng đến Tết.
- Hạn hán mong mưa.
- Mong như mong mẹ về chợ.
- Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
- Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.
- Mong anh thông cảm.
- Mong sớm gặp lại nhau.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Dùng không có chủ ngữ) Có thể có được hi vọng; hòng.
- Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ca Tua
[sửa]Động từ
[sửa]mong
- nghe.
Tham khảo
[sửa]- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.