forskyve
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forskyve |
| Hiện tại chỉ ngôi | forskyver |
| Quá khứ | forskjøv |
| Động tính từ quá khứ | forskj0vet |
| Động tính từ hiện tại | — |
forskyve
- Dời, đổi chỗ, xê dịch.
- Lasten forskjøv seg.
- Stormen forskjøv skipets last.
- Sửa đổi. Hoãn (thời gian).
- Timeplanen ble forskjøvet.
Từ dẫn xuất
- (1) forskyvning gđ: Sự dời, đổi chỗ, xê dịch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forskyve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)