fortegn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fortegn fortegnet
Số nhiều fortegn fortegna, fortegnene

fortegn

  1. Dấu của số đại số (dấu cộng hay trừ).
    Tallet — - 4 har negativt fortegn, mens tallet — 4 har positivt fortegn.
  2. Dấu thăng, dấu giảm (âm nhạc).
    I musikken brukes kryss og "b" som fortegn.

Tham khảo[sửa]