fortid

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fortid fortida, fortiden
Số nhiều

fortid gđc

  1. Quá khứ, dĩ vãng, thời đã qua.
    Han fortalte om sin fortid som sjømann.
    begivenheter som hører fortiden til
  2. (Văn) Thì quá khứ.
    "Gikk" er fortid avverbet "gå".
    fortid, nåtid og framtid

Tham khảo[sửa]