Bước tới nội dung

forutsette

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å forutsette
Hiện tại chỉ ngôi forutsetter
Quá khứ forutsatte
Động tính từ quá khứ forutsatt
Động tính từ hiện tại

forutsette

  1. Giả sử, giả như, xem như, kể như.
    Jeg forutsetter at dere kan engelsk.
  2. Phụ thuộc vào.
    Et godt resultat forutsetter hardt arbeid.

Tham khảo

[sửa]