Bước tới nội dung

fotogenický

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: fotogenicky

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

fotogenický (phó từ fotogenicky)

  1. Ăn ảnh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của fotogenický (cứng)
số ít
giống đực giống cái giống trung
động vật bất động vật
danh cách fotogenický fotogenická fotogenické
sinh cách fotogenického fotogenické fotogenického
dữ cách fotogenickému fotogenické fotogenickému
đối cách fotogenického fotogenický fotogenickou fotogenické
định vị cách fotogenickém fotogenické fotogenickém
cách công cụ fotogenickým fotogenickou fotogenickým
số nhiều
giống đực giống cái giống trung
động vật bất động vật
danh cách fotogeničtí fotogenické fotogenická
sinh cách fotogenických
dữ cách fotogenickým
đối cách fotogenické fotogenická
định vị cách fotogenických
cách công cụ fotogenickými

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

fotogenický

  1. Ăn ảnh.

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • fotogenický”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026