Bước tới nội dung

fotogenisk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Tính từ

[sửa]

fotogenisk (so sánh hơn mer fotogenisk, so sánh nhất mest fotogenisk)

  1. Ăn ảnh.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của fotogenisk
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất1
số ít giống chung fotogenisk mer fotogenisk mest fotogenisk
số ít giống trung fotogeniskt mer fotogeniskt mest fotogeniskt
số nhiều fotogeniska mer fotogeniska mest fotogeniska
giống đực số nhiều2 fotogeniske mer fotogeniska mest fotogeniska
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất
giống đực số ít3 fotogeniske mer fotogeniske mest fotogeniske
khác fotogeniska mer fotogeniska mest fotogeniska

1 Dạng bất định ở cấp so sánh nhất chỉ được dùng trong vị ngữ.
2 Cũ hoặc cổ xưa.
3 Chỉ được dùng tùy ý để chỉ những từ có giống tự nhiên là giống đực.

Tham khảo

[sửa]