Thể loại:Mục từ tiếng Thụy Điển
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Thụy Điển.
- Thể loại:Danh từ tiếng Thụy Điển: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Thụy Điển dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Thụy Điển: tiếng Thụy Điển lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Thụy Điển: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Thụy Điển.
- Thể loại:Thán từ tiếng Thụy Điển: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Thụy Điển.
- Thể loại:Tính từ tiếng Thụy Điển: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Thụy Điển được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Thụy Điển: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Thụy Điển là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Thụy Điển”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 323 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- ā
- Ā
- ä
- a cappella
- aaa
- aaaa
- abdikering
- Abel
- abiogenes
- abonnentförteckning
- abortmotstånd
- Adam och Eva
- adjektiv
- adoptivbarn
- æ
- affärsmodell
- afrodisiakum
- äggskal
- äggula
- algoritm
- allehanda
- aluminium
- ambassad
- ammoniumklorid
- and
- angenämt
- animation
- annalka
- ansträngd
- apkoppor
- äpple
- artrit
- astrologi
- atoll
- augusti
- avel