fotograf

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fotograf fotografen
Số nhiều fotografer fotografene

fotograf

  1. Nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh.
    De gikk ril fotograf for å få tatt bryllupsbilde.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]