fraises

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fraises /fʁɛz/

  1. (Kỹ thuật) Thợ phay.

Tham khảo[sửa]