Bước tới nội dung

fram

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Phó từ

[sửa]

fram

  1. Trước, phía trước.
    Hun gikk fram til huset.
    litt lenger fram i tiden
    å komme fram til en løsning
    å stirre fram for seg
    spørre seg fram — Dọ hỏi đường đi.
    komme seg fram i verden — Đạt được sự thành công.
    å snakke fram og tilbake om noe — Bàn tới bàn lui về một việc gì.
    å se fram til noe — Hân hoan chờ đón một việc gì.
  2. Ra.
    å sette fram maten — Đem thức ăn ra.
    å finne fram penger — Lấy tiền  ra.
    i finne fram bøkene — Lấy sách ra.

Phương ngữ khác

[sửa]

Tham khảo

[sửa]