framboisier
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| framboisiers /fʁɑ̃.bwa.zje/ |
framboisiers /fʁɑ̃.bwa.zje/ |
framboisier gđ
- (Thực vật học) Cây ngấy dâu, cây phúc bồn tử.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “framboisier”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)