fylkesting
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fylkesting | fylkestinget |
| Số nhiều | fylkesting | fylkestinga, fylkesting ene |
fylkesting gđ
- Hội đồng tỉnh.
- Fylkestinget kan ha mellom 25 og 85 representanter.
Từ dẫn xuất
- (0) fylkestingsvalg gđ: Cuộc bầu cử hội đồng tỉnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fylkesting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)