tỉnh
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tḭ̈ŋ˧˩˧ | tïn˧˩˨ | tɨn˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˧˩ | tḭ̈ʔŋ˧˩ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tỉnh
- Đơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.
- Tỉnh Sơn La.
- Tỉnh Vĩnh Phú.
- Tỉnh Sông Bé.
- Họ Hồ có nguồn gốc từ làng Quỳnh Đôi, tỉnh Nghệ An.
- Tỉnh lỵ (nói tắt).
- Lên tỉnh mua hàng.
- Cơ quan hành chính của tỉnh.
- Lệnh của tỉnh đưa về xã.
Dịch
Tính từ
tỉnh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tỉnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Cơ Tu
Cách phát âm
Danh từ
tỉnh
- tỉnh.
