gaan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến ngôi
Lối vô định
gaan
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik ga wij(we)/... gaan
jij(je)/u gaat
ga jij (je)
hij/zij/... gaat
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... ging wij(we)/... gingen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij is) gegaan gaand
Lối mệnh lệnh Lối liên tiếp
ga ik/jij/... ga

Động từ[sửa]

ga

  1. đi: chuyển động từ một nơi đến nơi khác
  2. đi: sẽ, chỉ mà ai đã định làm việc nào đó