geel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

geel
Sự biến
không biến biến
geel gele

Tính từ[sửa]

geel (dạng biến gele, không có dạng so sánh)

  1. vàng: màu sắc của ánh sáng tác động đều lên hai loại tế bào cảm thụ màu đỏ và tế bào cảm thụ màu lục và rất yếu lên tế bào cảm thụ màu lam của mắt người

Danh từ[sửa]

geel gt (mạo từ het, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. màu vàng: màu sắc của ánh sáng tác động đều lên hai loại tế bào cảm thụ màu đỏ và tế bào cảm thụ màu lục và rất yếu lên tế bào cảm thụ màu lam của mắt người

Từ dẫn xuất[sửa]

vergeeld