geni

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít geni geniet
Số nhiều genier genia, geniene

geni

  1. Bậc kỳ tài, thiên tài, xuất chúng. Kỳ tài, thiên tài, biệt tài, tài năng.
    Hans geni var tydelig for alle.
    Hun er et musikalsk geni.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]