tài năng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːj˨˩ naŋ˧˧ | taːj˧˧ naŋ˧˥ | taːj˨˩ naŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˧˧ naŋ˧˥ | taːj˧˧ naŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
- Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
- Phát triển tài năng.
- Tài năng nghệ thuật.
- Một kĩ sư có tài năng.
- Người có tài năng.
- Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.
Dịch
- tiếng Anh: ability
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tài năng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)