biệt tài

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰ʔt˨˩ ta̤ːj˨˩ɓiə̰k˨˨ taːj˧˧ɓiək˨˩˨ taːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiət˨˨ taːj˧˧ɓiə̰t˨˨ taːj˧˧

Danh từ[sửa]

biệt tài

  1. Tài năng đặc biệt, hiếm thấy.
    biệt tài.
    Biệt tài về âm nhạc.

Tham khảo[sửa]