geospatial

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Tính từ[sửa]

geospatial

  1. (Thuộc) không gian địa lý, (thuộc) địa không gian, (thuộc) địa lý không gian.