không gian
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xəwŋ˧˧ zaːn˧˧ | kʰəwŋ˧˥ jaːŋ˧˥ | kʰəwŋ˧˧ jaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəwŋ˧˥ ɟaːn˧˥ | xəwŋ˧˥˧ ɟaːn˧˥˧ | ||
Danh từ
không gian
- Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.
- Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Mác Lê-nin)
- Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.
- Con tàu vũ trụ bay trong không gian.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “không gian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)