gg

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

gg

  1. Viết tắt: gotta go [thanh ngữ : I have to go] (tạm biệt nhé)

Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường. Từ cấu tạo này ngụ ý đặc biệt là người dùng bất chợt phải đi.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]