bye
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑɪ/
| [ˈbɑɪ] |
Từ đồng âm
Tính từ
bye
Danh từ
bye
Thành ngữ
- by the bye: Xem by
Từ viết tắt
bye
- Viết tắt cho goodbye (tạm biệt nhé). Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bye”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)