Bước tới nội dung

cul8r

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
si˧˧ zṳ˨˩ ləj˧˧ tə̤ː˨˩si˧˥ ju˧˧ ləj˧˥ təː˧˧si˧˧ ju˨˩ ləj˧˧ təː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
si˧˥ ɟu˧˧ ləj˧˥ təː˧˧si˧˥˧ ɟu˧˧ ləj˧˥˧ təː˧˧

Từ nguyên

Từ tiếng Anh cul8r, từ see you later, từ see (“gặp”) + you (“bạn”) + later (“sau, lát nữa”).

Cụm từ

[sửa]

cul8r

  1. (Nhắn tin nhanh?) Tạm biệt nhé.

Ghi chú sử dụng

Từ cấu tạo này thường dụng khi người dùng rời khỏi cuộc nói chuyện, trong kênh IRC, trong phòng trò chuyện nhóm IM hay đối thoại IM. Thường viết hoàn toàn bằng chữ thường.

Đồng nghĩa

Dịch