Bước tới nội dung

gió đou᷃ bắc

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ gió đou᷄ bắc)

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gió đou᷃ bắc

  1. Gió đông bắc.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Việt: gió đông bắc

Tham khảo

[sửa]