gió
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-jɔːʔ ~ *kʰjɔːʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *kjaːl ~ *kjɔʔ (“gió, không khí”). Cùng gốc với tiếng Mường xỏ, tiếng Arem kajɑːʔ, tiếng Pa Kô cudyial, tiếng Khmer ខ្យល់ (khyɑl), tiếng Ba Na kial và tiếng Santal ᱦᱚᱭ (hôy).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔ˧˥ | jɔ̰˩˧ | jɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔ˩˩ | ɟɔ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
(loại từ cơn, ngọn, con, luồng, làn) gió (俞, 愈, 𪬪, 𫗄, 𫗃, 𩙍, 𫖾, 𩙌, 𩙋, 𫕲, 逾, 𩖅)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gió”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
Danh từ
gió
- Gió.
- gió giung — gió khó chịu
- mưa gió
- gió đã tắt — hết gió
- gió bão
- gió bắc
- gió bớc — gió bấc
- chính gió — gió thẳng
- gió đou᷃ — gió đông
- gió đou᷃ bắc — gió đông bắc
- gió tây
- gió may — gió tây bắc
- gió nam
- gió nồm — gió đông nam
- gió tây nam
- gió xuêi — gió xuôi
- gió ngược
- cửa giàn gió — cửa mở
- gió sáo᷃ giạt thuièn — gió sóng giật thuyền
- bùâm ăn gió — buồm căng gió
- gió blúc cây — gió trúc cây
- phải gió
- nơi khŏất gió — nơi khuất gió
- gió hút ꞗĕào — gió hút vào
- gió thỏi ꞗĕào — gió thổi vào
- cơn gió — bão
Đồng nghĩa
Tham khảo
- “gió”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “ăn”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “blúc”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “cơn gió”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “giàn”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “giạt”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “hút”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “khŏất”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “phải”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
- “phu᷃”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ cơn tiếng Việt
- Danh từ có loại từ ngọn tiếng Việt
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Danh từ có loại từ luồng tiếng Việt
- Danh từ có loại từ làn tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ