gikt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gikt | gikta, gikten |
| Số nhiều | — | — |
gikt gđc
- (Y) Bệnh thống phong, một loại tê thấp (đau nhức khớp xương và bắp thịt).
- Han var plaget av gikt i ryggen.
Từ dẫn xuất
- (1) giktbrudden : Bị đau nhức nhiều vì bệnh thống phong.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gikt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)