gismo
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
gismo (như) gizmo (số nhiều gismos)
- (Tiếng lóng) Đồ dùng, đồ đạc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gismo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
gismo (như) gizmo (số nhiều gismos)